TUỔI CANH THÌN SINH NẲM 2000 MỆNH GÌ?

TUỔI CANH THÌN SINH NẲM 2000 MỆNH GÌ?

1. Sinh năm 2000 mệnh gì?
Mệnh: Kim – Bạch Lạp Kim – Vàng chân đèn
+ Tương sinh:Thủy, Thổ
+ Tương khắc: Mộc, Hỏa



2. Sinh năm 2000 tuổi gì?
Sinh năm 2000 là tuổi con Rồng
Năm sinh dương lịch: Từ 05/02/2000 đến 23/01/2001
Năm sinh âm lịch: Canh Thìn
– Thiên can: Canh
+ Tương hợp: Ất
+ Tương hình: Giáp, Bính
– Địa chi: Thìn
+ Tam hợp: Thân – Tý – Thìn
+ Tứ hành xung: Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

3. Sinh năm 2000 hợp màu gì?
Màu sắc hợp:
+ Màu bản mệnh: Màu xám, trắng, ghi thuộc hành Kim.
+ Màu tương sinh: Vàng sẫm, nâu đất thuộc hành Thổ.
Màu kiêng kỵ
+ Màu đỏ, cam, hồng, tím thuộc hành Hỏa.

4. Vật phẩm hộ mệnh tuổi Canh Thìn 2000
Bạn bắt buộc sử dụng vòng tay đá phong thủy hoặc đeo mặt Phật Bản Mệnh. Chúng mang tác dụng mang lại nguồn năng lượng tích cực, xua đuổi ma quỷ và tà khí, cải thiện vận khí cho chủ nhân, từ đó tăng lên sự may mắn trong công việc và cuộc sống hàng ngày.

>>> Xem thêm: nốt ruồi trong lòng bàn tay

Mặt Phật Bản Mệnh Phổ Hiền Bồ Tát sẽ là lá bùa may mắn, hộ mệnh cho bạn phát huy tài năng của bản thân, cầm vững lập trường, kiên trì theo đuổi mục tiêu để tiến đến thành công.

Đeo vòng tay đá phong thủy màu vàng, nâu, trắng như đá mắt hổ, thạch anh vàng, thạch anh trắng… Sẽ lôi kéo nhiều vận may về tiền bạc, sức khỏe và hạnh phúc đến cho bạn.

5. Sinh năm 2000 cung (cung mệnh) gì?
Nam: Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh
Nữ: Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh


6. Sinh năm 2000 hợp con số nào?
Nam hợp các số: 3, 4, 9
Nữ hợp các số: 6, 7, 8

7. Sinh năm 2000 hợp hướng nào?
Tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng
+ Hướng hợp: Đông (Sinh Khí) – Bắc (Phúc Đức) – Đông Nam (Thiên Y) – Nam (Phục Vị)
+ Hướng ko hợp: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) – Tây (Ngũ Quỷ) – Đông bắc (Họa Hại) – Tây Nam (Lục Sát)
Nữ mạng
+ Hướng hợp: Tây (Sinh Khí) – Tây Nam (Phúc Đức) – Đông Bắc (Thiên Y) – Tây Bắc (Phục Vị)
+ Hướng ko hợp: Nam (Tuyệt Mệnh) – Đông (Ngũ Quỷ) – Đông Nam (Họa Hại) – Bắc (Lục Sát)

8. Sinh năm 2000 hợp tuổi nào?
Nam mạng:
+ Trong khiến cho ăn: Canh Thìn đồng một tuổi, Bính Tuất, Kỷ Sửu và Đinh Sửu
+ Lựa chọn vợ chồng: Canh Thìn, Bính Tuất, Kỷ Sửu, Đinh Sửu
+ Tuổi kỵ: Quý Mùi, Giáp Thân, Canh Dần, Ất Mùi, Bính Thân, Mậu Dần và Nhâm Thân
Nữ mạng:
+ Trong làm ăn: Canh Thìn, Bính Tuất, Kỷ Sửu
+ Lựa chọn bà xã chồng: Canh Thìn, Bính Tuất, Kỷ Sửu, Đinh Sửu
+ Tuổi kỵ: Quý Mùi, Giáp Thân, Canh Dần, Ất Mùi, Bính Thân, Mậu Dần và Nhâm Thân

Theo nguồn: 12 con giáp tử vi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *